0961628998
mecie.vn@gmail.com
  • English
  • Vietnamese
Hệ thống quan trắc khí thải nóng ẩm sCEM-MCA10

Hệ thống quan trắc khí thải nóng ẩm sCEM-MCA10

Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này( 0)

Liên hệ

Hệ thống quan trắc tự động trích hút mẫu khí thải nóng ẩm sCEM-MCA10 được Công ty MECIE tích hợp và sản xuất tại Việt Nam dựa trên công nghệ được uỷ quyền từ hãng Dr. Foedisch của Cộng Hoà Liên Bang Đức. Thiết bị máy phân tích MCA10 được nhập trực tiếp từ hãng Foedisch/Đức, các phụ kiện phụ trợ của hệ thống được nhập từ các quốc gia Pháp, Ý, Anh,...
Máy phân tích MCA10 là thiết bị phân tích áp dụng công nghệ tiên tiến nhất trên thế giới hiện nay. Chất lượng của thiết bị tương đương với thiết bị phân tích model ACF 5000 (Hãng ABB) và model MCS 100 FT (Hãng SICK) - Những hãng thuộc top đầu về thiết bị quan trắc môi trường trên thế giới hiện nay. 
  • Nhà cung cấp:
Số lượng


I. Giới thiệu chung về hệ thống quan trắc khí thải tự động
Hệ thống sCEM-MCA10 là hệ thống quan trắc khí thải tự động dành cho khí thải nóng ẩm, được Công ty MECIE sản xuất dựa trên công nghệ đến từ Foedisch/Đức. 
Hệ thống sCEM-MCA10 sử dụng Thiết kế theo quang kế hồng ngoại Fourier (FTIR) (đạt tiêu chuẩn của cộng hòa liên bang Đức 17th BimSchV và HF được chứng nhận MCERTS). 
Hệ thống sCEM-MCA10 có khả năng kết nối các các thiết bị đo khác như thiết bị đo lưu lượng, nhiệt độ áp suất, bụi từ các thiết bị của các hãng khác nhau. Hiện nay Quý khách hàng có thể lựa chon các thiết bị đo khác từ hãng Durag/Đức (thiết bị đo bụi), hãng Foedisch (thiết bị đo bụi, lưu lượng), hãng SICK (thiết bị đo bụi, lưu lượng) do Công ty MECIE đại diện phân phối tại Việt Nam.
 
Hình 1. Tủ phân tích MCA10
II. Cấu trúc của Hệ thống 
Hình 2. Sơ đồ của hệ thống sCEM-MCA10
Thành phần lắp đặt trên thành ống khói:
         + Thiết bị đo lưu lượng
         + Thiết bị đo bụi tổng
         + Thiết bị lấy mẫu SP2000
Thành phần trong phòng điều hành (nhà trạm) gồm có:
         + Tủ điều khiển trung tâm sCEM-MCA10
         + Thiết bị thu nhận và truyền tín hiệu lên Sở TNMT: Datalogger
         + Thiết bị mạng ADSL
         + Máy nén khí.
         + Bộ lưu điện UPS
Máy tính trung tâm
Tủ bảo vệ có quạt làm mát
Đường truyền bằng cáp vào máy tính trung tâm
III. Chi tiết hệ thống
1. Thiết bị phân tích khí
Model: MCA10
Hãng sản xuất: Foedisch - Đức

Thông số kỹ thuật: 
• Nguyên lý đo:
          + Phương pháp: quang kế hồng ngoại Fourier (FTIR) (NO
2, SO2, HF, H20, CO2)
          + Hệ số tương quan (CO, NO, HCl, NH3, N2O, CH4)
          + Tế bào Zirconi dioxit (O2)
• Các thành phần đo được: CO, CO
2, N2O, NO2, NH3, CH4, HCl, H2O, SO2, O2, HF, NO
• Số lượng thông số đo được: Tối đa 11 thông số (hồng ngoại, tùy thuộc yêu cầu) + O
2
• Khoảng đo: 2 khoảng đo cho mỗi thông số
• Cài đặt hiệu chuẩn điểm 0: Tự động
• Cài đặt hiệu chuẩn khoảng đo: Tuỳ chọn tự động
• Đo lưu lượng: Đo chênh áp
• Giao diện: 2 x RS232 -> Modbus kết nối PLC; USB -> Panel - PC - Kết nối

• Thành phần khí: khí khô, khí ướt
• Khoảng đo của thiết bị
 
Loại chất Khoảng đo nhỏ nhất Khoảng đo lớn nhất
CO 0…75 mg/m3 mg/m3
CO2 0…25 vol. % 0…50 vol. %
NO 0…200 mg/m3 0…3000 mg/m3
N20 0…50 mg/m3 0…500 mg/m3
NO2 0…50 mg/m3 0…3000 mg/m3
NH3 0…10 mg/m3 0…50mg/m3
SO2 0…75mg/m3 0…300 mg/m3
HCl 0…15 mg/m3 0…90 mg/m3
H20 0…40 vol. % -
HF 0…20 mg/m3  
CH4 0…50 mg/m3 0…500 mg/m3
02 0…25 vol. % -

Hình 2. Thiết bị phân tích MCA10 - Hãng sản xuất: Foedisch/Đức 
 
2. Thiết bị đo bụi tổng
2.1. Option 1: Model DR 290 - Hãng sản xuất: Durag/Đức (Dành cho khí khô, ướt)
Thông số kỹ thuật:
• Phương pháp đo: Trực tiếp (In si-tu), gắn trên ống khói
• Thiết bị bao gồm: Đầu đo (measuring head), đầu phản xạ (reflector) và các cáp quang, mặt bích, thiết bị phụ trợ để lắp đặt
• Đơn vị đo: mg/m3, mg/Nm3, % opacity (độ khói)
• Dải đo:  0…1000 mg/Nm3 hoặc tuỳ chọn khác
• Hiệu chỉnh hiện thị: 0.1 - 1 mg/Nm3
• Sai số: 1.8% FS
• Bộ đo: đo liên tục với đầu đo và đầu phản xạ
• Thời gian đáp ứng: < 60 giây hoặc tuỳ chọn
• Tự động hiệu chuẩn (auto calibration) và tự động hiệu chỉnh điểm không (auto zero)
• Nhiệt độ khí thải: 850 °C (Tối đa 1000 °C)
• Cấp bảo vệ: IP 65
• Đường kính ống khói: 1…18 m
• Độ dày thành ống khói: > 300 mm
• Nhiệt độ môi trường: (-40) ... (+60) ° C
• Tín hiệu đầu ra/vào: 4 - 20 mA
• Giao diện kỹ thuật số: Modbus RTU (RS485)
• Nguồn điện: 12-24 V DC hoặc 100-240 V AC
• Đạt chuẩn: TUV (QAL1), mCERTS
        
Hình 3. Thiết bị đo bụi DR290 - Hãng sản xuất: Durag/Đức
2.2. Option 2: Model PFM06ED - Hãng sản xuất: Foedisch/Đức (Dành cho khí ướt)
Thông số kỹ thuật:
• Phương pháp: Hút mẫu đẳng tốc kết hợp quang học (isokinetic)
• 
Khối lượng: Tổng khối lượng : 105 kg gồm 3 phần (đầu hút mẫu , quạt thổi, bộ điều khiển)
• Nhiệt độ làm việc : -20 ....+50 độ C
• Điểm sương : Tối thiểu +5K
• Nhiệt độ khí thải : Tối đa 280 độ C
• Khoảng đo: 1-15/2-50/5-100/10-200...mg/m3 hoặc tuỳ chọn
• Tín hiệu đầu ra: 2x4....20mA
• Tín hiệu đầu vào: 1x4 ..... 20mA hoặc bộ phát tín hiệu 2 dây 12V DC
• Đầu nối cáp : 3xM20 x1.5/ 9....13mm
• Nguồn điện: 230/110 V AC ,50-60Hz, 24V DC, 3VA
• Chứng nhận: TUV (QAL1), mCERTs

Hình 4. Thiết bị đo bụi ướt PFM06ED - Hãng sản xuất: Foedisch/Đức

3. Thiết bị đo lưu lượng
Model: FMD09 
Hãng sản xuất: Foedisch - Đức
Thông số kĩ thuật:
• Phương pháp đo chênh áp, cảm biến PT100.
• Dải đo:
- Nhiệt độ: 0…(+800) oC
- Áp suất: 0…100 mbar, áp suất tuyệt đối: 800…1.200 mbar.
- Vận tốc dòng khí thải: 0…100 m/s
- Kích thước 440mm x 64 mm x 1200mm (Wx Hx D)
- Độ dài đầu cần (tùy chọn) theo đường kính ống khói
• Hiển thị màn hình tại chỗ
• Hiển thị giá trị đo và giản đồ dạng thanh
• Nhiệt độ dòng khí : lớn nhất 280 °C hoặc cao hơn (tuỳ chọn)
• Tích hợp cảm biến đo nhiệt độ
• Tích hợp cảm biến đo áp suất
• Lưu lượng đo theo ống Pitot
• Nhiệt độ môi trường: (-20)…(+50)oC
• Tín hiệu: 4~20mA
• Cơ chế tự làm sạch bằng khí nén
• Ống Pilot làm bằng Inox 316 hoặc sử dụng vật liệu đầu dò bằng Hastelloy trong trường hợp khí thải chứa thành phần ăn mòn (tuỳ chọn)
• Khối lượng: ~ 30Kg
• Điện áp:  220VAC
• Cấp bảo vệ: IP65
• Đạt chuẩn:  TUV (QAL1)/MCERTS
A picture containing indoor, table, sitting, small Description automatically generated
Hình 5. Thiết bị đo lưu lượng, nhiệt độ, áp suất FMD09 - Hãng sản xuất: Foedisch/Đức
4. Thiết bị lấy mẫu
Model: SP2000-H
Hãng sản xuất: Foedisch - Đức
Thông số kỹ thuật:
• Khối lượng: 15,4 kg
• Đầu dò lấy mẫu được gắn với mặt bích
• Lõi lọc thô đầu lấy mẫu
• Van xả khí ngược làm sạch bụi.
• Hệ thống gia nhiệt đầu lấy mẫu.
• Ống lấy mẫu Inox 316
• Bộ xả ngược bộ lọc sơ cấp SP2000-H

Hình 6. Thiết bị đầu dò lấy mẫu SP2000-H - Hãng sản xuất: Foedisch/Đức

5. Dây dẫn mẫu 
Thông số kỹ thuật:
• Ống Teflon đường kính D8mm
• Vỏ ngoài ống PVC đường kính D40mm
• Giữ nhiệt bằng bông thuỷ tinh
• Nhiệt độ làm việc: 100...180 độ C
• Chiều dài: < 50m
• Xuất xứ: ASIA

Hình 7. Dây dẫn mẫu - Xuất xứ ASIA
6. Khí chuẩn
Gồm có 3 bộ phận chính bao gồm: khí chuẩn, van điều tiết, vỏ bình.
Thông số kỹ thuật:
• 
Khí chuẩn SO2 / NO / CO phù hợp dải đo
• Khí chuẩn 99,99% N2
• Chai khí hợp kim nhôm 8L hoặc 10L
• Đồng hồ đo áp suất chai 0-25 Mpa; Đồng hồ đo áp suất giao hàng 0-1Mpa
• Kết nối linh hoạt với phụ kiện
• Xuất xứ: ASIA

Hình 8. Bình khí chuẩn SO2/NO/CO

7. Thiết bị thu thập, lưu trữ và truyền dữ liệu về Sở TNMT (Datalogger)
Model: QD1000
Hãng sản xuất: Qinn Technologies/Ấn Độ
Thông số kĩ thuật:
• Đáp ứng hoàn toàn Thông tư 24/2017/TT-BTNMT;
• Thu nhận và truyền tín hiệu đo từ phòng điều khiển về Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên;
• Tần suất truyền dữ liệu: 1 phút hoặc 5 phút/lần hỗ trợ thẻ nhớ SD lên đến ~ 64 GB;
• 14 ngõ vào analog (4-20 mA) và Digital của các thiết bị đo;
• 08 ngõ ra Digital sử dụng cho mục đích điều khiển (tín hiệu 24 VDC), có thể sử dụng làm ngõ vào số;
• Có cổng kết nối Ethernet/Modbus TCP master;
• Kết nối RS485, RS232, USB 2.0, modbus RTU master/slave với các thiết bị ngoại vi;
• Cho phép mở rộng khả năng kết nối sau này;
• Hoạt động với các tần số GSM/GPRS 850/900/1800/1900 MHz, Internet (RJ45);
• Có chức năng truyền nhận dữ liệu qua GPRS/3G/Ethernet,…;
• File dữ liệu truyền: Định dạng text (.txt);
• File dữ liệu lưu trữ: Định dạng (.txt), (.xls);
• Tích hợp tính năng hiển thị trực tiếp lên màn hình HMI OLED graphic display (~ 128 x 64 pixels);
• Màn hình: 6 inch
• Lưu trữ dữ liệu tối thiểu 60 ngày;
• Giao thức truyền thông HTTP, FTP, TCP/IP;
• Có khả năng gửi tin nhắn SMS cảnh báo;
• Nguồn cấp: 12-30 VCD.
Hình 9. Thiết bị truyền dữ liệu QD1000 - Hãng sản xuất: Qinn Technologies/Ấn Độ
 
8. Phần mềm điều khiển
Model: sCEM-view
Hãng sản xuất: MECIE Việt Nam
Thông số kỹ thuật:
• Hệ thống quản lý dữ liệu trên Microsoft Windows®
• Thực hiện các kết nối và thu thập dữ liệu trong hệ thống quan trắc;
• Đăng nhập và giám sát dữ liệu;
• Đăng nhập đa người dùng;
• FTP server;
• Hỗ trợ các định dạng truyền thông Modbus, Modbus TCP/IP;
• Hỗ trợ chức năng bổ sung dữ liệu;
• Kết nối Internet thời gian thực;
• Module cấu hình các tham số hệ thống;
• Module thu thập dữ liệu;
• Module kết xuất dữ liệu ra dạng Excel, Text, hoặc CSV;
• Module vẽ đồ thị các tham số quan trắc online;
• Module báo cáo thống kê;
• Truyền dữ liệu định dạng TXT bằng internet IP tĩnh;
• Ghi nhận giá trị đo trong ít nhất 30 ngày
Hình 12. Giao diện phần mềm sCEM-view - Bản quyền thuộc MECIE
 
9. Các ngành nghề sử dụng hệ thống sCEM-MCA10
Chúng tôi cung cấp giải pháp quan trắc khí thải tự động liên tục online sCEM-MCA10 cho Quý Khách Hàng là những đối tượng thuộc các khu công nghiệp, khu chết xuất, lò đốt và một số ngành công nghiệp phát thải gây ô nhiễm không khí bao gồm: Vật liệu xây dựng; xi măng, nhiệt điện, hoá chất và phân bón; dệt và giấy; luyện kim; thực phẩm; các xí nghiệp cơ khí; các nhà máy thuộc ngành công nghiệp nhẹ…
 
MECIE Co., LTD là một trong các doanh nghiệp cung cấp trạm quan trắc khí thải tự động, liên tục CEMS hàng đầu Việt Nam. Hiện tại, MECIE Co., LTD đang là đối tác của một số nhà sản xuất lớn trên thế giới như Dr. Födisch Umweltmesstechnik AG (Đức), Durag (Đức),...trong việc cung cấp, tích hợp hệ thống quan trắc phù hợp với quy định Việt Nam và đạt tiêu chuẩn châu Âu. 
Hãy liên lạc với chúng tôi để được tư vấn giải pháp phù hợp nhất với doanh nghiệp của bạn!

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
VPDD: Tầng 5, Toà nhà Nam Hải Lakeview, Lô 1/9A, KCN Vĩnh Hoàng, Hoàng Mai, Hà Nội
Hotline
: 0961.628.998
Email
: mecie.vn@gmail.com
 
  • Doanh nghiệp:
    CÔNG TY TNHH MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT MÔI TRƯỜNG MECIE
  • Địa chỉ:
    Số 405 đường Trương Định, P. Tân Mai, Q. Hoàng Mai, Tp. Hà Nội,
  • Điện thoại:
    0961.628.998
  • Email:
    mecie.vn@gmail.com
Hệ thống quan trắc tự động trích hút mẫu khí thải nóng ẩm sCEM-MCA10 được Công ty MECIE tích hợp và sản xuất tại Việt Nam dựa trên công nghệ được uỷ quyền từ hãng Dr. Foedisch của Cộng Hoà Liên Bang Đức. Thiết bị máy phân tích MCA10 được nhập trực tiếp từ hãng Foedisch/Đức, các phụ kiện phụ trợ của hệ thống được nhập từ các quốc gia Pháp, Ý, Anh,...
Máy phân tích MCA10 là thiết bị phân tích áp dụng công nghệ tiên tiến nhất trên thế giới hiện nay. Chất lượng của thiết bị tương đương với thiết bị phân tích model ACF 5000 (Hãng ABB) và model MCS 100 FT (Hãng SICK) - Những hãng thuộc top đầu về thiết bị quan trắc môi trường trên thế giới hiện nay. 

© 2019 Mecie Vietnam Group. All rights reserved.